Danh mục

Tin tức

Quyết định 7482/QĐ-BYT (2018) còn đưa ra bộ tiêu chí an toàn phẫu thuật, bao gồm kiểm soát quy trình gây mê, phòng tránh biến chứng, đảm bảo giao tiếp trong ekip và xác nhận đúng bệnh nhân – đúng vị trí mổ.
Kiểm định và hiệu chuẩn nhiệt độ nồi hấp tiệt trùng là bước quan trọng mà Hanamed thực hiện để đảm bảo chất lượng và an toàn tuyệt đối của sản phẩm trước khi giao đến khách hàng.
Trong lĩnh vực y tế, sự tin cậy và hiệu suất của hệ thống năng lượng đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì và cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng. Dưới đây là danh sách "Top 3 Máy Đốt Điện Cao Tần Đột Phá trong Trang Thiết Bị Y Tế," nổi bật với khả năng cung cấp năng lượng ổn định và an toàn, đáp ứng đầy đủ yêu cầu của môi trường y tế đương đại.
GIAO HÀNG TOÀN QUỐC
BẢO HÀNH 12 THÁNG
CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG
GỌI ĐIỆN ĐẶT HÀNG
0933 110 903
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ MODEL: WATO EX-35

MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ MODEL: WATO EX-35

Liên hệ: 0933110903

MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ MODEL: WATO EX-35

Máy gây mê kèm thở và các phụ kiện đi kèm:

  • Màn hình ≥10.4 inch: 01 chiếc
  • Cảm biến dòng chảy: 02 chiếc
  • Bộ dây cấp khí nén: 01 bộ
  • Bộ dây cấp Oxy:  01 bộ
  • Hệ thống hấp thụ CO2: 01 bộ
  • Bộ thải khí mê: 01 bộ
  • Bình bốc hơi : 01 bình
  • Bộ dây ống thở, sử dụng nhiều lần: 01 bộ
  • Mask thở sử dụng nhiều lần: 01 bộ
  • Bóng bóp : 01 chiếc
  • Xe đẩy và hệ thống bánh xe với khóa bánh và các ngăn kéo để đồ: 01 bộ
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng : 01 bộ
  1. Chỉ tiêu kỹ thuật
  2. Phần gây mê
  • Sử dụng được cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.
  • Hệ thống xe đẩy có thể di chuyển dễ dàng, có giá để monitor theo dõi bệnh nhân. Có bàn để dụng cụ gây mê.
  • Màn hình màu cảm ứng kích thước ≥ 10.4 inch theo dõi các chỉ số thở, chỉ số mê
  • Lắp được ít nhất 2 bình bốc hơi, có cơ cấu khóa bình
  • Van giới hạn áp lực điều chỉnh trong dải: ≤ 1 – ≥ 75 cm H20
  • Bình chứa vôi soda: ≥1,5 kg có tích hợp bẫy nước dung tích ≥ 6ml
  • Tự động bù hở khí, sức cản và giãn nở đường thở.
  • Có ắc quy tự nạp dự phòng trong máy đảm bảo cho máy hoạt động ≥ 90 phút.
  • Cấp O2 nhanh: từ ≤ 25 – ≥ 75 lít/phút
  • Lưu lượng đỉnh: ≥ 120 lít/phút.
  • Máy có thể chuyển sang chế độ chờ.
  • Tổng thể tích hệ thống mạch thở.
  • Chế độ thở máy: ≤ 2850 ml
  • Chế độ bóp bóng: ≤ 1800 ml
  • Có cổng thải khí mê thừa (AGSS)
  • Có hệ thống cung cấp khí Oxy phụ trợ tích hợp trong thân máy có dải điều chỉnh: ≤ 0 – ≥ 15 lít /phút.
  • Có biểu đồ xu hướng thông tin liên tục với các sự kiện riêng biệt về thời gian trong 48 giờ gần nhất
  • Lưu được 500 sự kiện báo động.
  • Hiển thị giá trị nồng độ khí mê, oxy, CO2 trên màn hình chính của máy gây mê.
  • Tích hợp đèn chiếu sáng bằng LED cho 2 vị trí bàn làm việc và bình bốc hơi

 

  1. Thông số kỹ thuật máy thở
    • Các chế độ thở:
  • Kiểm soát/Thở tự nhiên/Bypass hoặc tương đươg
  • Chế độ kiểm soát thể tích (VCV) với chức năng PLV hoặc tương đươg
  • Chế độ kiểm soát áp lực (PCV) hoặc tương đươg
  • Hỗ trợ gây mê vòng hở ACGO
    • Các thông số thở cài đặt:
  • Thể tích khí lưu thông Vt: ≤ 5 – ≥ 1500ml
  • Dải áp lực hít vào: ≤ 5 – ≥ 60 cm H2O
  • Dải giới hạn áp lực: ≤ 10 – ≥ 100 cm H2O
  • Dải áp lực hỗ trợ: ≤ 3 – ≥ 60 cmH2O
  • Tần số thở: ≤ 4 – ≥100 nhịp/phút
  • Tỷ lệ I:E: ≤4:1 – ≥1:8
  • Ngưng thở vào (Tip:Ti) OFF, ≤ 5% – ≥ 60% (tăng 1%)
  • Thời gian hít vào: ≤ 0.2 – ≥ 5 giây
  • Cửa sổ Trigger: ≤5% – ≥90% (mức tăng 5%)
  • Trigger dòng: ≤ 0.5 – ≥15 L/min (mức tăng 0.5L/min)
  • Trigger áp lực: ≤ – 20 – ≥-1 cmH2O (mức tăng 1 cmH2O)
  • Ngưỡng ngắt thời gian thở ra: ≤5% -≥ 60% (mức tăng 5%)
  • Tần số thở tối thiểu: ≤2 – ≥60 bpm (mức tăng1 bpm)
  • Tslope : 0.0 -≥ 2.0 s (mức tăng 0.1 s)
  • Apnea I: E: ≤4:1- ≥1:8 (mức tăng 0.5)
  • ΔPapnea: ≤3 – ≥30 cmH2O (mức tăng 1 cmH2O)
  • Ap lực dương cuối kỳ thở ra: PEEP: Tắt, từ ≤ 3 – ≥ 30 cmH20
  • Mức lưu lượng đỉnh: ≥ 120 lít/phút + khí tươi
    • Các thông số theo dõi
  • Dải thông khí phút: 0 – ≥ 100 lít/phút
  • Thể tích khí lưu thông Vt: ≤ 0 – ≥ 2500ml
  • Nồng độ oxy hít vào (FiO2) 18% – 100%
  • Áp lực đỉnh đường thở: ≤- 20 – ≥120 cmH2O
  • Áp lực trung bình: ≤-20 – ≥120 cmH2O
  • Áp lực cao nguyên: ≤ -20 – ≥120 cmH2O
  • I:E: ≤8:1 – ≥1:10
  • Tần số thở: 0 -≥120 bpm
  • PEEP: 0 – ≥70 cmH2O
  • Trở kháng đường thở (R): 0 – ≥600 cmH2O/(L/s)
  • Độ giãn nở (C): 0 – ≥300 ml/ cmH2O
  • Cài đặt báo động
  • Thể tích khí lưu thông:
  • Thấp: 0 – 1595 ml
  • Cao : 5 – 1600 ml
  • Thể tích khí phút:
  • Thấp: 0 – 99 L/min
  • Cao: 0.2 – 100 L/min
  • Nồng độ oxy thở vào:
  • Thấp: 18% – 98%
  • Cao: OFF, 20% – 100%
  • Cảnh báo ngưng thở:
  • VTe < 10ml đo trong 20s
  • Paw < (PEEP + 3) cmH2O trong 20s
  • Áp lưc đường thở thấp: 0 – 98 cmH2O
  • Áp lưc đường thở cao: 2 – 100 cmH2O
  • Cảnh báo áp lực duy trì: 15s
  • Cảnh báo áp lực khí quyển: Paw < -10 cmH2O
  • Bộ đếm ngược thời gian im lặng: 120 – 0 giây
    • Thông số màn hinh và hiển thị
  • Màn hình màu cảm ứng TFT ≥ 10,4 inch
  • Độ phân giải: ≥ 1024×768
  • Có thể điều chỉnh độ sáng
  • Có thể cấu hình chế độ hiện thị
  • Có thể hiển thị được các thông số: Tất cả các thông số cài đặt và báo động (bao gồm nhịp thở, tỷ lệ I/E, thể tích khí lưu thông, thể tích khí phút, PEEP, MEAN, PEAK, PLAT.
  • Hiển thị dạng sóng: P-T, F-T, V-T
  • Có chế độ hẹn giờ trên màn hình

Tại sao nên chọn sản phẩm của chúng tôi ?

Chế độ bảo hành dài hạn
Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự an tâm và tin tưởng với chế độ bảo hành dài hạn. Điều này không chỉ giúp bảo vệ quyền lợi của khách hàng mà còn khẳng định chất lượng vượt trội của sản phẩm.

Chứng từ đầy đủ và hợp pháp
Sản phẩm của chúng tôi luôn đi kèm với các chứng từ cần thiết như CO (Chứng nhận xuất xứ), CQ (Chứng nhận chất lượng), và TKHQ (Tờ khai hải quan), tất cả đều đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế. Điều này đảm bảo sản phẩm không chỉ an toàn, chất lượng mà còn minh bạch và rõ ràng về nguồn gốc xuất xứ.

Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp và nhanh chóng
Chúng tôi tự hào sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm và được đào tạo chuyên sâu, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả. Sự chuyên nghiệp và tận tâm

Sản phẩm liên quan